trẫm mình

- Cg. Trầm mình. Gieo mình xuống nước để tự tử.


nđg. Nhảy xuống nước mà tự tử. Trẫm mình vì tuyệt vọng.

xem thêm: tự tử, tự sát, tự vẫn, trẫm mình